khởi thân

Học thuật
Thân thiện
khởi thân

Người lữ khách khởi thân từ bến sương mờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu một cuộc hành trình, lên đường ra đi: "khởi thân" diễn tả hành động bắt đầu rời khỏi một nơi để đi đến một nơi khác, thường một chuyến đi xa hoặc một hành trình quan trọng.
    • Xuất phát, khởi hành: Từ này cũng mang nghĩa rời khỏi điểm xuất phát để bắt đầu một chặng đường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi nhận được tin, anh ấy lập tức khởi thân về quê. (Sau khi nhận được tin, anh ấy lập tức lên đường về quê.)
    • Đoàn thám hiểm đã khởi thân từ sáng sớm để kịp vượt qua con đèo. (Đoàn thám hiểm đã xuất phát từ sáng sớm để kịp vượt qua con đèo.)
    • Người lính trẻ khởi thân ra trận với lòng quyết tâm cao độ. (Người lính trẻ lên đường ra trận với lòng quyết tâm cao độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khởi thân lên đường": nhấn mạnh hành động bắt đầu một cuộc hành trình.

    • Vị già khởi thân lên đường hành hương về đất Phật. (Vị già lên đường hành hương về đất Phật.)
  • "khởi thân từ...": chỉ điểm xuất phát cụ thể của một hành trình.

    • Hành trình của chúng tôi khởi thân từ thành phố cảng. (Hành trình của chúng tôi xuất phát từ thành phố cảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi hành (động từ): bắt đầu cuộc hành trình, thường dùng cho phương tiện giao thông hoặc đoàn người.

    • Chuyến tàu sẽ khởi hành lúc 7 giờ sáng. (Chuyến tàu sẽ xuất phát lúc 7 giờ sáng.)
  • Lên đường (động từ): ra đi, bắt đầu một chuyến đi.

    • Chúng tôi đã sẵn sàng lên đường. (Chúng tôi đã sẵn sàng ra đi.)
  • Xuất phát (động từ): bắt đầu từ một điểm nào đó để đi.

    • Vận động viên xuất phát từ vạch đích ảo. (Vận động viên bắt đầu từ vạch đích ảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Ra đi: rời khỏi nơi đangđể đi nơi khác.
  • Bắt đầu hành trình: bắt đầu một chuyến đi dài.
Từ trái nghĩa
  • Lưu lại: ở lại, không ra đi.
  • Quay về: trở lại nơi xuất phát.
Thành ngữ liên quan
  • "Khởi thân bạch ": (thành ngữ cổ, ít dùng) ý chỉ lên đường bằng phương tiện tốt, khởi đầu thuận lợi.
  • "Chưa khởi thân đã mệt": (cách nói von) chỉ việc chưa bắt đầu làm đã thấy nản chí, mệt mỏi.
khởi thân

Người lữ khách khởi thân từ bến sương mờ.

  1. cất mình ra đi